thao diễn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trình diễn các động tác, kỹ thuật một cách thuần thục, có bài bản: Hành động thực hiện một loạt các thao tác, kỹ năng đã được luyện tập trước đám đông, thường trong một hội thi, buổi biểu diễn hoặc để kiểm tra, rút kinh nghiệm.
- Triển khai, điều động lực lượng hoặc thiết bị theo một kế hoạch, bài bản cụ thể: Thường dùng trong quân sự hoặc các lĩnh vực chuyên môn cao để mô phỏng hoặc trình diễn quy trình, chiến thuật.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đơn vị pháo binh sẽ thao diễn chiến thuật tác chiến mới vào sáng mai. (Đơn vị pháo binh sẽ trình diễn chiến thuật tác chiến mới vào sáng mai.)
- Các học viên phi công phải thao diễn hàng loạt động tác kỹ thuật trước khi được cấp chứng chỉ. (Các học viên phi công phải trình diễn hàng loạt động tác kỹ thuật trước khi được cấp chứng chỉ.)
- Buổi thao diễn cứu hỏa đã giúp người dân nắm được các kỹ năng thoát hiểm. (Buổi trình diễn cứu hỏa đã giúp người dân nắm được các kỹ năng thoát hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thao diễn chiến thuật": trình diễn các phương án, cách thức tác chiến đã được nghiên cứu và luyện tập.
- Cuộc thao diễn chiến thuật đổ bộ đường không diễn ra rất ngoạn mục.
- "thao diễn kỹ thuật": trình diễn các thao tác, quy trình vận hành máy móc hoặc kỹ năng chuyên môn.
- Hội thi thao diễn kỹ thuật lái xe giỏi thu hút nhiều tài xế tham gia.
Biến thể và từ gần giống
- Diễn tập (động từ): Tập luyện theo một kịch bản, tình huống giả định để chuẩn bị cho tình huống thực tế. (Nhấn mạnh vào mục đích hơn là ).
- Các đơn vị thường xuyên diễn tập phòng chống bão lụt.
- Trình diễn (động từ): Biểu diễn, thể hiện kỹ năng, nghệ thuật trước công chúng. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nghệ thuật, thời trang...).
- Cô ấy trình diễn bộ sưu tập thời trang mới nhất.
Từ đồng nghĩa
- Biểu diễn: Trình bày, thể hiện kỹ năng, nghệ thuật trước người xem. (Thường mang tính chất biểu diễn nghệ thuật hoặc thể thao).
- Vận diễn: (Từ cũ, ít dùng) Điều động, triển khai lực lượng; diễn tập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tổ chức thao diễn: tiến hành một buổi trình diễn có quy mô.
- Thành phố sẽ tổ chức thao diễn phòng cháy chữa cháy quy mô lớn.
- Tham gia thao diễn: là một phần trong lực lượng trình diễn.
- Anh ấy vinh dự được tham gia thao diễn trên Quảng trường Ba Đình.
Thành ngữ liên quan
- "Thao diễn như thật": mô tả cuộc thao diễn được thực hiện một cách chân thực, sống động như tình huống thực tế.
- Cuộc thao diễn cứu nạn với đầy đủ khói lửa diễn ra như thật.
- đgt. Trình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm: thao diễn kĩ thuật, nâng cao tay nghề.